設置
せっち
Nghĩa: Lắp đặt
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
エアコン(えあこん)を設置(せっち)してもらう。
Được lắp đặt máy lạnh.
Ví dụ 2
消防設備(しょうぼうせつび)の設置(せっち)は法律(ほうりつ)で義務付(ぎむづ)けられている。
Việc lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy được quy định là bắt buộc theo luật.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
せっち
Nghĩa: Lắp đặt
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
エアコン(えあこん)を設置(せっち)してもらう。
Được lắp đặt máy lạnh.
Ví dụ 2
消防設備(しょうぼうせつび)の設置(せっち)は法律(ほうりつ)で義務付(ぎむづ)けられている。
Việc lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy được quy định là bắt buộc theo luật.
せつりつ
Nghĩa: Sự thành lập, sự thiết lập, sự lập ra (công ty, tổ chức, hệ thống)
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
来年、新しい会社を設立する予定です。
Chúng tôi dự định thành lập một công ty mới vào năm sau.
Ví dụ 2
彼は貧しい子どもたちのために、学校の設立に尽力した。
Anh ấy đã nỗ lực hết mình để thành lập một ngôi trường cho trẻ em nghèo.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.