寄与
きよ
Nghĩa: Đóng góp, cống hiến
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
彼の長年の研究は、この分野の発展に大きく寄与しました。
Nghiên cứu nhiều năm của anh ấy đã đóng góp rất lớn vào sự phát triển của lĩnh vực này.
Ví dụ 2
企業の社会的責任活動は、地域コミュニティの活性 hóaに寄与する。
Các hoạt động trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần vào sự phục hồi của cộng đồng địa phương.