Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

寄与貢献: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

寄与

きよ

Nghĩa: Đóng góp, cống hiến

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

彼の長年の研究は、この分野の発展に大きく寄与しました。

Nghiên cứu nhiều năm của anh ấy đã đóng góp rất lớn vào sự phát triển của lĩnh vực này.

Ví dụ 2

企業の社会的責任活動は、地域コミュニティの活性 hóaに寄与する。

Các hoạt động trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần vào sự phục hồi của cộng đồng địa phương.

Xem trang chi tiết 寄与 →

B

貢献

こうけん

Nghĩa: Sự cống hiến, đóng góp

Loại: Danh từ, Động từ する

Ví dụ 1

彼は長年、地域の発展に貢献してきた。

Anh ấy đã đóng góp vào sự phát triển của khu vực trong nhiều năm.

Ví dụ 2

チームの勝利に大きく貢献することができた。

Tôi đã có thể đóng góp to lớn vào chiến thắng của đội.

Xem trang chi tiết 貢献 →

寄与貢献 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...