演説
えんぜつ
Nghĩa: Bài phát biểu, diễn thuyết
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
大統領は国会で重要な演説を行った。
Tổng thống đã có một bài diễn thuyết quan trọng tại Quốc hội.
Ví dụ 2
彼の熱のこもった演説は、聴衆に深い感銘を与えた。
Bài diễn thuyết đầy nhiệt huyết của anh ấy đã để lại ấn tượng sâu sắc cho khán giả.