伝聞
でんぶん
Nghĩa: Thông tin nghe được, lời đồn, tin đồn, tin truyền miệng (không phải thông tin trực tiếp chứng kiến)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
この情報は伝聞に基づいているため、確実とは言えません。
Vì thông tin này dựa trên lời truyền miệng nên không thể nói là chắc chắn được.
Ví dụ 2
彼は伝聞によってその事実を知ったらしい。
Có vẻ như anh ấy biết sự thật đó qua lời kể lại.