転換
てんかん
Nghĩa: Chuyển đổi, thay đổi, chuyển hướng
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
彼は考え方を転換し、新しい事業に挑戦した。
Anh ấy đã thay đổi cách suy nghĩ và thử thách với dự án kinh doanh mới.
Ví dụ 2
経済のグローバル化に対応するため、企業は事業戦略の転換を迫られている。
Để đối phó với toàn cầu hóa kinh tế, các doanh nghiệp đang bị buộc phải chuyển đổi chiến lược kinh doanh.