Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

転換 (てんかん) – nghĩa và ví dụ

Chuyển đổi, thay đổi, chuyển hướng

転換 nghĩa là gì?

転換 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chuyển đổi, thay đổi, chuyển hướng.

転換 đọc thế nào?

Cách đọc là てんかん.

Cách dùng 転換 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てんかん

Hán Việt: CHUYỂN HOÁN

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 転換

彼は考え方を転換し、新しい事業に挑戦した。

Anh ấy đã thay đổi cách suy nghĩ và thử thách với dự án kinh doanh mới.

経済のグローバル化に対応するため、企業は事業戦略の転換を迫られている。

Để đối phó với toàn cầu hóa kinh tế, các doanh nghiệp đang bị buộc phải chuyển đổi chiến lược kinh doanh.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...