Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

奨励推進: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

奨励

しょうれい

Nghĩa: Khuyến khích, động viên, cổ vũ

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

政府はエコカーの購入を奨励している。

Chính phủ đang khuyến khích mua ô tô thân thiện với môi trường.

Ví dụ 2

会社は社員の健康維持のために運動を奨励しています。

Công ty đang khuyến khích nhân viên tập thể dục để duy trì sức khỏe.

Xem trang chi tiết 奨励 →

B

推進

すいしん

Nghĩa: Sự thúc đẩy, sự xúc tiến (một kế hoạch, chính sách)

Loại: Danh từ, Động từ する (推進する)

Ví dụ 1

政府はデジタル化の推進を重要な政策課題としている。

Chính phủ coi việc thúc đẩy số hóa là một vấn đề chính sách quan trọng.

Ví dụ 2

この新技術は、環境保護に大きく貢献すると期待され、推進されている。

Công nghệ mới này được kỳ vọng sẽ đóng góp lớn vào bảo vệ môi trường và đang được xúc tiến.

Xem trang chi tiết 推進 →

奨励推進 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...