検査
けんさ
Nghĩa: Kiểm tra / Xét nghiệm
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
病院(びょういん)で精密(せいみつ)検査(けんさ)を受ける(うける)。
Tiếp nhận kiểm tra chi tiết tại bệnh viện.
Ví dụ 2
建設現場(けんせつげんば)では、定期的(ていきてき)な安全(あんぜん)検査(けんさ)が義務付(ぎむづ)けられている。
Tại công trường xây dựng, việc kiểm tra an toàn định kỳ là bắt buộc.