Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

接触触れ合い: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

接触

せっしょく

Nghĩa: Tiếp xúc

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

他人(たにん)との接触(せっしょく)を避ける(さける)。

Tránh tiếp xúc với người khác.

Ví dụ 2

異文化(いぶんか)との接触(せっしょく)は、新(あたら)しい視点(してん)をもたらすことがある。

Việc tiếp xúc với các nền văn hóa khác đôi khi mang lại những góc nhìn mới.

Xem trang chi tiết 接触 →

B

触れ合い

ふれあい

Nghĩa: Sự giao tiếp, sự tiếp xúc (thân mật), sự tương tác

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

公園での散歩は、利用者様との触れ合いを深める貴重な機会です。

Việc đi dạo trong công viên là cơ hội quý giá để thắt chặt sự tương tác với người sử dụng dịch vụ.

Ví dụ 2

介護士は、声かけや軽いタッチで利用者様との触れ合いを大切にします。

Nhân viên điều dưỡng coi trọng sự tương tác với người sử dụng dịch vụ qua lời hỏi thăm và những cái chạm nhẹ.

Xem trang chi tiết 触れ合い →

接触触れ合い khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...