Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

整列部署: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

整列

せいれつ

Nghĩa: Xếp hàng ngay ngắn

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

背(せ)の高い(たかい)順(じゅん)に整列(せいれつ)する。

Xếp hàng ngay ngắn theo thứ tự chiều cao.

Ví dụ 2

開会式(かいかいしき)では、選手(せんしゅ)たちが国旗(こっき)の前(まえ)で整列(せいれつ)した。

Tại lễ khai mạc, các vận động viên đã xếp hàng ngay ngắn trước quốc kỳ.

Xem trang chi tiết 整列 →

B

部署

ぶしょう

Nghĩa: bố trí, sắp xếp, phân công

Loại: 名詞

Ví dụ 1

この部署(ぶしょう)で彼の働きは大きい。

Tại bộ phận này, công việc của anh ấy rất quan trọng.

Ví dụ 2

新入社員(しんにゅうしゃいん)は部署(ぶしょう)を変えることが多い。

Nhân viên mới thường thay đổi bộ phận.

Xem trang chi tiết 部署 →

整列部署 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...