密接
みっせつ
Nghĩa: Mật thiết
Loại: Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
二つの(ふたつの)国(くに)は密接(みっせつ)な関係(かんけい)にある。
Hai nước có mối quan hệ mật thiết.
Ví dụ 2
情報技術(じょうほうぎじゅつ)の発展(はってん)は、私(わたし)たちの日常生活(にちじょうせいかつ)と密接(みっせつ)な関係(かんけい)がある。
Sự phát triển của công nghệ thông tin có mối liên hệ mật thiết với cuộc sống hàng ngày của chúng ta.