Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

敏感繊細: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

敏感

びんかん

Nghĩa: Nhạy cảm

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

音(おと)に敏感(びんかん)だ。

Nhạy cảm với âm thanh.

Ví dụ 2

この植物は温度変化に非常に敏感で、少しの変動でも枯れてしまうことがある。

Loài thực vật này cực kỳ nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ, thậm chí một chút biến động cũng có thể khiến nó héo úa.

Xem trang chi tiết 敏感 →

B

繊細

せんさい

Nghĩa: Tinh tế, nhạy cảm, dễ bị tổn thương, mong manh.

Loại: Tính từ đuôi Na, Danh từ

Ví dụ 1

彼は繊細な心の持ち主だから、言葉遣いには気をつけた方がいい。

Anh ấy là người có tâm hồn nhạy cảm, nên cẩn thận trong cách ăn nói.

Ví dụ 2

彼女の繊細な気遣いが、私をいつも癒してくれる。

Sự quan tâm tinh tế của cô ấy luôn an ủi tôi.

Xem trang chi tiết 繊細 →

敏感繊細 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...