敏感
びんかん
Nghĩa: Nhạy cảm
Loại: Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
音(おと)に敏感(びんかん)だ。
Nhạy cảm với âm thanh.
Ví dụ 2
この植物は温度変化に非常に敏感で、少しの変動でも枯れてしまうことがある。
Loài thực vật này cực kỳ nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ, thậm chí một chút biến động cũng có thể khiến nó héo úa.