Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

快適居心地: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

快適

かいてき

Nghĩa: Dễ chịu, thoải mái, sảng khoái

Loại: Tính từ đuôi な / Danh từ

Ví dụ 1

新しいソファはとても快適で、つい昼寝をしてしまった。

Chiếc ghế sofa mới rất thoải mái nên tôi lỡ ngủ trưa mất.

Ví dụ 2

快適な旅行にするために、事前に計画を立てておいた。

Để có một chuyến du lịch thoải mái, tôi đã lên kế hoạch trước.

Xem trang chi tiết 快適 →

B

居心地

いごこち

Nghĩa: Cảm giác thoải mái, dễ chịu khi ở một nơi nào đó hoặc trong một mối quan hệ nào đó.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼と一緒にいると、とても居心地が良い。

Khi ở bên anh ấy, tôi cảm thấy rất thoải mái.

Ví dụ 2

居心地の良い関係を築くことは、長続きの秘訣だ。

Xây dựng một mối quan hệ thoải mái là bí quyết để duy trì lâu dài.

Xem trang chi tiết 居心地 →

快適居心地 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...