貢献
こうけん
Nghĩa: Sự cống hiến, đóng góp
Loại: Danh từ, Động từ する
Ví dụ 1
彼は長年、地域の発展に貢献してきた。
Anh ấy đã đóng góp vào sự phát triển của khu vực trong nhiều năm.
Ví dụ 2
チームの勝利に大きく貢献することができた。
Tôi đã có thể đóng góp to lớn vào chiến thắng của đội.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
こうけん
Nghĩa: Sự cống hiến, đóng góp
Loại: Danh từ, Động từ する
Ví dụ 1
彼は長年、地域の発展に貢献してきた。
Anh ấy đã đóng góp vào sự phát triển của khu vực trong nhiều năm.
Ví dụ 2
チームの勝利に大きく貢献することができた。
Tôi đã có thể đóng góp to lớn vào chiến thắng của đội.
じんりょく
Nghĩa: Dốc hết sức lực, cố gắng hết mình, nỗ lực
Loại: 名詞, する動詞
Ví dụ 1
プロジェクトの成功(せいこう)のために、全社員(ぜんしゃいん)が尽力(じんりょく)した。
Để dự án thành công, toàn thể nhân viên đã dốc hết sức lực.
Ví dụ 2
彼(かれ)は会社(かいしゃ)の発展(はってん)に尽力(じんりょく)した功績(こうせき)が認(みと)められた。
Thành tích anh ấy đã nỗ lực vì sự phát triển của công ty được công nhận.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.