応急処置
おうきゅうしょち
Nghĩa: Xử lý tạm thời, biện pháp khắc phục khẩn cấp, sơ cứu (cho máy móc/người)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
現場で応急処置を施し、工場まで重機を移動させた。
Đã thực hiện xử lý tạm thời tại hiện trường và di chuyển máy xúc đến nhà máy.
Ví dụ 2
応急処置では限界があるので、早めに専門業者に依頼するべきだ。
Xử lý tạm thời có giới hạn, nên sớm liên hệ với nhà thầu chuyên nghiệp.