Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

応急処置救命措置: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

応急処置

おうきゅうしょち

Nghĩa: Xử lý tạm thời, biện pháp khắc phục khẩn cấp, sơ cứu (cho máy móc/người)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

現場で応急処置を施し、工場まで重機を移動させた。

Đã thực hiện xử lý tạm thời tại hiện trường và di chuyển máy xúc đến nhà máy.

Ví dụ 2

応急処置では限界があるので、早めに専門業者に依頼するべきだ。

Xử lý tạm thời có giới hạn, nên sớm liên hệ với nhà thầu chuyên nghiệp.

Xem trang chi tiết 応急処置 →

B

救命措置

きゅうめいそち

Nghĩa: Biện pháp cấp cứu/cứu sống (các hành động y tế khẩn cấp nhằm duy trì sự sống cho bệnh nhân trong tình trạng nguy kịch).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

意識不明の重体患者に対し、救急隊員は直ちに救命措置を開始した。

Đối với bệnh nhân bất tỉnh nguy kịch, đội cấp cứu đã ngay lập tức bắt đầu các biện pháp cứu sống.

Ví dụ 2

事故現場での迅速な救命措置が、彼の命を救う鍵となりました。

Các biện pháp cấp cứu nhanh chóng tại hiện trường vụ tai nạn đã là chìa khóa cứu sống anh ấy.

Xem trang chi tiết 救命措置 →

応急処置救命措置 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...