後悔
こうかい
Nghĩa: Hối hận, hối tiếc
Loại: Danh từ, Động từ suru (後悔する)
Ví dụ 1
彼と別れたことを今でも後悔している。
Đến giờ tôi vẫn hối hận vì đã chia tay anh ấy.
Ví dụ 2
あの時、もっと正直に気持ちを伝えればよかったと後悔している。
Tôi hối hận vì lẽ ra lúc đó nên thành thật bày tỏ cảm xúc của mình hơn.