施工
せこう
Nghĩa: Thi công, thực hiện công việc (xây dựng, lắp đặt).
Loại: Danh từ, Động từ suru
Ví dụ 1
この工法は、安全性に配慮した施工が求められます。
Phương pháp thi công này yêu cầu việc thi công phải có tính đến an toàn.
Ví dụ 2
朝礼では、本日の施工範囲と安全対策について詳細な説明がありました。
Trong buổi họp sáng, đã có giải thích chi tiết về phạm vi thi công và các biện pháp an toàn ngày hôm nay.