Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

移設移転: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

移設

いせつ

Nghĩa: Di chuyển, lắp đặt lại (tháo dỡ và lắp đặt lại một cấu kiện, thiết bị, hoặc toàn bộ công trình sang vị trí khác).

Loại: Danh từ, Động từ suru (移設する)

Ví dụ 1

図面指示に基づき、この分電盤を1m右に移設します。

Dựa trên chỉ dẫn bản vẽ, chúng tôi sẽ di chuyển tủ điện này sang phải 1m.

Ví dụ 2

既存の階段の移設は、今回の改修工事の主要な項目の一つです。

Việc di dời cầu thang hiện hữu là một trong những hạng mục chính của công trình cải tạo lần này.

Xem trang chi tiết 移設 →

B

移転

いてん

Nghĩa: chuyển địa điểm; dời văn phòng, cửa hàng hoặc cơ sở sang nơi khác

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

会社は来月、駅の近くへ移転する予定だ。

Công ty dự định tháng sau sẽ chuyển văn phòng đến gần ga.

Ví dụ 2

店舗移転のため、今週末は休業します。

Do chuyển địa điểm cửa hàng nên cuối tuần này chúng tôi tạm nghỉ.

Xem trang chi tiết 移転 →

移設移転 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...