Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

嘔吐吐物: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

嘔吐

おうと

Nghĩa: Nôn mửa, ói mửa

Loại: Danh từ, Động từ suru (嘔吐する)

Ví dụ 1

夜間巡視中、〇〇様が嘔吐されました。

Trong lúc tuần tra đêm, ông/bà 〇〇 đã nôn mửa.

Ví dụ 2

嘔吐物があったため、すぐに片付け、体調を確認しました。

Vì có chất nôn, tôi đã dọn dẹp ngay lập tức và kiểm tra tình trạng sức khỏe.

Xem trang chi tiết 嘔吐 →

B

吐物

とぶつ

Nghĩa: Chất nôn; đồ nôn ra (vomit, vomitus)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

今朝方、患者様がベッド上で吐物を認め、すぐに清掃と観察を行いました。

Sáng sớm nay, bệnh nhân có chất nôn trên giường, tôi đã lập tức dọn dẹp và quan sát.

Ví dụ 2

吐物の色や量、性状は、消化器系の異常を判断する上で重要な情報です。

Màu sắc, lượng và tính chất của chất nôn là thông tin quan trọng để đánh giá bất thường của hệ tiêu hóa.

Xem trang chi tiết 吐物 →

嘔吐吐物 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...