支援
しえん
Nghĩa: Hỗ trợ, viện trợ, giúp đỡ.
Loại: Danh từ / Động từ (~する)
Ví dụ 1
国際社会は、紛争で苦しむ地域への支援を強化すると発表した。
Cộng đồng quốc tế đã thông báo sẽ tăng cường hỗ trợ cho các khu vực chịu ảnh hưởng bởi xung đột.
Ví dụ 2
政府は、中小企業のデジタル化を支援する新しいプログラムを開始した。
Chính phủ đã khởi động một chương trình mới hỗ trợ số hóa các doanh nghiệp vừa và nhỏ.