ふらつき
Nghĩa: Sự loạng choạng, sự không vững, sự chao đảo, sự chóng mặt
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
公園の石畳では、車椅子がふらつきやすいので注意が必要です。
Trên lối lát đá của công viên, xe lăn dễ bị loạng choạng nên cần chú ý.
Ví dụ 2
利用者様の体調に合わせ、ふらつきがないか常に確認しながら移動します。
Di chuyển trong khi luôn kiểm tra xem người sử dụng dịch vụ có bị loạng choạng không, phù hợp với tình trạng sức khỏe của họ.