視線
しせん
Nghĩa: Ánh mắt, tầm mắt, đường nhìn
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
利用者様が公園の花に視線を向けていたので、少し立ち止まって見せました。
Vì người sử dụng đang hướng ánh mắt về phía những bông hoa trong công viên, tôi đã dừng lại một chút để họ ngắm nhìn.
Ví dụ 2
周囲の安全を確認しつつ、利用者様の視線の先に何があるかを常に意識しています。
Vừa kiểm tra an toàn xung quanh, tôi vừa luôn ý thức xem có gì ở phía trước tầm nhìn của người sử dụng.