息抜き
いきぬき
Nghĩa: Thư giãn, nghỉ ngơi, giải tỏa căng thẳng (nghĩa đen: hít thở, xả hơi).
Loại: Danh từ, Động từ する (động từ nhóm 3)
Ví dụ 1
公園への車椅子での散歩は、利用者にとって良い息抜きになります。
Việc đi dạo công viên bằng xe lăn sẽ là sự thư giãn tốt cho người sử dụng.
Ví dụ 2
介護者は、自分の息抜きも大切にして、ストレスを溜めないようにしましょう。
Người chăm sóc cũng nên coi trọng việc thư giãn của bản thân để không bị tích tụ căng thẳng.