Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

息抜きリラックス: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

息抜き

いきぬき

Nghĩa: Thư giãn, nghỉ ngơi, giải tỏa căng thẳng (nghĩa đen: hít thở, xả hơi).

Loại: Danh từ, Động từ する (động từ nhóm 3)

Ví dụ 1

公園への車椅子での散歩は、利用者にとって良い息抜きになります。

Việc đi dạo công viên bằng xe lăn sẽ là sự thư giãn tốt cho người sử dụng.

Ví dụ 2

介護者は、自分の息抜きも大切にして、ストレスを溜めないようにしましょう。

Người chăm sóc cũng nên coi trọng việc thư giãn của bản thân để không bị tích tụ căng thẳng.

Xem trang chi tiết 息抜き →

B

リラックス

Nghĩa: thư giãn

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

休みの日は家でゆっくりリラックスした。

Ngày nghỉ tôi thư giãn thong thả ở nhà.

Ví dụ 2

面接の前に深呼吸してリラックスしよう。

Trước phỏng vấn hãy hít sâu để thư giãn.

Xem trang chi tiết リラックス →

息抜きリラックス khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...