項垂れる
うなだれる
Nghĩa: Cúi đầu, rũ đầu xuống (thường do mệt mỏi, thất vọng, xấu hổ hoặc buồn bã).
Loại: Động từ nhóm 2 (tự động từ)
Ví dụ 1
長い通勤時間と満員電車に耐え、人々は皆、疲労困憊でうなだれていた。
Chịu đựng thời gian đi làm dài và tàu điện chật kín, mọi người đều kiệt sức mà cúi đầu rũ rượi.
Ví dụ 2
電車の遅延アナウンスを聞き、多くの乗客ががっくりと肩を落とし、うなだれた。
Nghe thông báo tàu bị trễ, nhiều hành khách thất vọng rũ vai, cúi đầu.