システム構成図
システムこうせいず
Nghĩa: Sơ đồ cấu trúc hệ thống, biểu đồ cấu hình hệ thống (System Configuration Diagram)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
システム構成図は、システムの全体像を視覚的に理解するのに役立ちます。
Sơ đồ cấu trúc hệ thống giúp hiểu một cách trực quan toàn bộ bức tranh của hệ thống.
Ví dụ 2
設計書には、現状および将来のシステム構成図を含めるべきです。
Tài liệu thiết kế nên bao gồm sơ đồ cấu trúc hệ thống hiện tại và tương lai.