長期
ちょうき
Nghĩa: thời gian dài, lâu dài
Loại: 名詞
Ví dụ 1
長期(ちょうき)の計画(けいかく)を立てる
Lập kế hoạch dài hạn
Ví dụ 2
長期(ちょうき)の留学(りゅうがく)を希望(きぼう)する
Mong muốn du học dài hạn
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ちょうき
Nghĩa: thời gian dài, lâu dài
Loại: 名詞
Ví dụ 1
長期(ちょうき)の計画(けいかく)を立てる
Lập kế hoạch dài hạn
Ví dụ 2
長期(ちょうき)の留学(りゅうがく)を希望(きぼう)する
Mong muốn du học dài hạn
たいきゅう
Nghĩa: kháng久, bền, lâu dài
Loại: 名詞
Ví dụ 1
この材料は耐久性(たいきゅうせい)が高い
Vật liệu này có khả năng chống chịu lâu dài cao
Ví dụ 2
耐久度(たいきゅうど)を高めるために、定期的なメンテナンスが必要だ
Để tăng khả năng chống chịu lâu dài, cần phải bảo trì định kỳ
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.