現代
げんだい
hiện đại, thời hiện đại
現代は情報の時代だと言われている。
Người ta nói thời hiện đại là thời đại của thông tin.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 代 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 現代 (げんだい) – hiện đại, thời hiện đại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
現代 → げんだい
代表 → だいひょう
〜代 → 〜だい
~代 → ~だい
代理 → だいり
代弁 → だいべん
14 mục hiển thị
げんだい
hiện đại, thời hiện đại
現代は情報の時代だと言われている。
Người ta nói thời hiện đại là thời đại của thông tin.
だいひょう
đại diện; tiêu biểu
クラスの代表として、会議に参加する。
Tôi tham gia cuộc họp với tư cách đại diện lớp.
〜だい
Tiền ~, Phí ~ (hàng hóa, dịch vụ cụ thể)
Hán Việt: ĐẠI
電気代を払う。
Trả tiền điện.
~だい
Tiền, phí...
Hán Việt: ĐẠI
食事代を払う。
Trả tiền ăn。
だいり
Đại lý, đại diện
Hán Việt: ĐẠI LÝ
社長の代理で出席する。
Tham dự đại diện cho giám đốc.
だいべん
Nói thay
Hán Việt: Đại Biện
国民(こくみん)の声を(こえを)代弁(だいべん)する。
Nói thay tiếng lòng nhân dân.
こうたい
Thay ca, đổi người
Hán Việt: GIAO ĐẠI
運転を交代する。
Thay ca lái xe.
きんだい
Cận đại
Hán Việt: Cận Đại
近代(きんだい)的(てき)な建物(たてもの)。
Tòa nhà hiện đại.
バスだい
Tiền xe buýt
Hán Việt: ĐẠI
バス代を払う。
Trả tiền xe buýt.
しょくじだい
Tiền ăn
Hán Việt: THỰC SỰ ĐẠI
食事代を割り勘にする。
Chia đều tiền ăn.
かわる
Thay đổi / Đại diện
Hán Việt: Đại
先生(せんせい)に代わって(かわって)。
Thay mặt cho thầy giáo.
かえる
Thay đổi, thế cho (vật)
Hán Việt: ĐẠI
命(いのち)に代(か)えるものはない。
Không có gì thay thế được mạng sống.
かわる
Thay thế, thế chỗ
Hán Việt: ĐẠI
病気(びょうき)の父(ちち)に代(か)わって出席(しゅっせき)する。
Tham dự thay cho người cha bị bệnh.
おかわり
Thêm (bát nữa/ ly nữa)
Hán Việt: ĐẠI
ご飯のお代わりをお願いします。
Cho tôi xin thêm bát cơm nữa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.