Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 価 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 物価 (ぶっか) – giá cả hàng hóa, mặt bằng giá.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

物価ぶっか

評価ひょうか

高価こうか

価値かち

価格かかく

Từ có chứa Kanji 価

6 mục hiển thị

物価

ぶっか

giá cả hàng hóa, mặt bằng giá

東京は物価が高い。

Tokyo có giá cả đắt đỏ.

評価

ひょうか

Đánh giá

Hán Việt: BÌNH GIÁ

高い評価。

Đánh giá cao.

高価

こうか

Đắt giá

Hán Việt: Cao Giá

高価(こうか)な品(しな)。

Món đồ đắt giá.

価値

かち

Giá trị

Hán Việt: Giá Trị

価値(かち)がある。

Có giá trị.

価格

かかく

Giá cả

Hán Việt: Giá Cách

価格(かかく)の低下(ていか)。

Sự sụt giảm giá cả.

価格

かかく

Giá cả

Hán Việt: Giá Cách

価格(かかく)が上がる(あがる)。

Giá cả tăng lên.

Cách học chữ 価

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...