健康
けんこう
Sức khỏe
Hán Việt: Kiện Khang
健康(けんこう)第一(だいいち)。
Sức khỏe là số 1.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 健 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 健康 (けんこう) – Sức khỏe.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
健康 → けんこう
健康な → けんこうな
健康診断 → けんこうしんだん
3 mục hiển thị
けんこう
Sức khỏe
Hán Việt: Kiện Khang
健康(けんこう)第一(だいいち)。
Sức khỏe là số 1.
けんこうな
khỏe mạnh
Hán Việt: Kiện khang
健康な体を保つには睡眠が大切だ。
Để giữ cơ thể khỏe mạnh thì giấc ngủ rất quan trọng.
けんこうしんだん
Khám sức khỏe định kỳ, kiểm tra sức khỏe tổng quát (Health check-up, medical examination)
Hán Việt: Kiện Khang Chẩn Đoán
最後に健康診断を受けたのはいつですか。その時の結果はどうでしたか。
Lần cuối cùng anh/chị khám sức khỏe là khi nào? Kết quả lúc đó thế nào ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.