Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 儀 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 礼儀 (れいぎ) – lễ nghi, phép lịch sự.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

礼儀れいぎ

行儀ぎょうぎ

お辞儀おじぎ

行儀がいいぎょうぎがいい

礼儀正しいれいぎただしい

お辞儀するおじぎする

Từ có chứa Kanji 儀

7 mục hiển thị

礼儀

れいぎ

lễ nghi, phép lịch sự

目上の人への礼儀を忘れてはいけない。

Không được quên lễ nghi đối với người trên.

行儀

ぎょうぎ

Cách cư xử

Hán Việt: HÀNH NGHI

行儀がいい。

Cư xử đúng mực (ngoan ngoãn).

お辞儀

おじぎ

Cúi chào

Hán Việt: TỪ NGHI

丁寧(ていねい)にお辞儀(おじぎ)をする。

Cúi chào một cách lịch sự.

行儀がいい

ぎょうぎがいい

Cư xử đúng mực, lễ phép

Hán Việt: HÀNH NGHI

行儀がいい子供。

Đứa trẻ lễ phép.

礼儀正しい

れいぎただしい

Lễ phép, lịch sự

Hán Việt: LỄ NGHI CHÍNH

礼儀正しい若者。

Người trẻ tuổi lễ phép.

お辞儀する

おじぎする

Cúi chào

Hán Việt: TỪ NGHI

丁寧にお辞儀する。

Cúi chào một cách lịch sự.

礼儀正しい

れいぎただしい

Lễ phép, lịch sự, đúng mực

Hán Việt: Lễ Nghi Chính

礼儀正しい態度は、面接官に良い印象を与えます。

Thái độ lịch sự sẽ tạo ấn tượng tốt với người phỏng vấn.

Cách học chữ 儀

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...