共通
きょうつう
chung, điểm chung
二人の共通の趣味は音楽だ。
Sở thích chung của hai người là âm nhạc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 共 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 共通 (きょうつう) – chung, điểm chung.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
共通 → きょうつう
共有 → きょうゆう
公共 → こうきょう
共感 → きょうかん
共働き → ともばたらき
共にする → ともにする
6 mục hiển thị
きょうつう
chung, điểm chung
二人の共通の趣味は音楽だ。
Sở thích chung của hai người là âm nhạc.
きょうゆう
Chia sẻ, cùng sở hữu; sự chia sẻ
Hán Việt: Cộng hữu
今日のデイリースクラムで、皆さんの進捗状況を共有してください。
Trong buổi Daily Scrum hôm nay, xin hãy chia sẻ tình hình tiến độ của mọi người.
こうきょう
Công cộng
Hán Việt: Công Cộng
公共(こうきょう)マナー(まなー)。
Phép lịch sự công cộng.
きょうかん
Đồng cảm
Hán Việt: Cộng Cảm
友人(ゆうじん)に共感(きょうかん)する。
Đồng cảm với người bạn.
ともばたらき
Vợ chồng cùng đi làm
Hán Việt: CỘNG ĐỘNG
共働き(ともばたらき)の世帯(せたい)。
Hộ gia đình cả hai vợ chồng đều đi làm.
ともにする
Chia sẻ
Hán Việt: Cộng
時間(じかん)を共にする(ともにする)。
Chia sẻ thời gian cùng nhau.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.