列
れつ
hàng; dãy
Hán Việt: Liệt
駅の窓口に長い列ができていた。
Ở quầy vé nhà ga đã có một hàng dài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 列 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 列 (れつ) – hàng; dãy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
列 → れつ
行列 → ぎょうれつ
列車 → れっしゃ
整列 → せいれつ
5 mục hiển thị
れつ
hàng; dãy
Hán Việt: Liệt
駅の窓口に長い列ができていた。
Ở quầy vé nhà ga đã có một hàng dài.
ぎょうれつ
Xếp hàng/Dòng người
Hán Việt: HÀNH LIỆT
行列に並ぶ。
Xếp hàng vào dòng người.
れっしゃ
Tàu hỏa, đoàn tàu (thường dùng cho tàu chạy trên đường sắt, bao gồm cả tàu điện ngầm)
Hán Việt: Liệt Xa
満員列車に乗るのは毎朝の苦痛だ。
Việc đi tàu đầy ắp người là nỗi khổ mỗi sáng.
せいれつ
Xếp hàng ngay ngắn
Hán Việt: Chỉnh Liệt
一(いっ)列(れつ)に整列(せいれつ)する。
Xếp thành một hàng ngay ngắn.
せいれつ
Xếp hàng
Hán Việt: Chỉnh Liệt
二(に)列(れつ)に整列(せいれつ)する。
Xếp thành hai hàng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.