Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 剤 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 洗剤 (せんざい) – chất tẩy rửa; bột/nước giặt.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

洗剤せんざい

他剤併用たざいへいよう

洗剤を入れるせんざいをいれる

Từ có chứa Kanji 剤

3 mục hiển thị

洗剤

せんざい

chất tẩy rửa; bột/nước giặt

Hán Việt: Tẩy tễ

洗剤を入れすぎると、泡が多くなる。

Nếu cho quá nhiều chất tẩy rửa thì bọt sẽ nhiều lên.

他剤併用

たざいへいよう

Việc dùng đồng thời với các loại thuốc khác (dẫn đến tương tác thuốc)

Hán Việt: Tha Tề Tịnh Dụng

他剤併用により、予期せぬ副作用が現れる可能性があります。

Do dùng đồng thời với các loại thuốc khác, có khả năng xuất hiện các tác dụng phụ không lường trước.

洗剤を入れる

せんざいをいれる

Cho bột giặt/chất tẩy rửa vào

Hán Việt: TẨY TỄ NHẬP

洗濯機に洗剤を入れる。

Cho bột giặt vào máy giặt.

Cách học chữ 剤

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...