勧告
かんこく
Khuyên bảo / Khuyến cáo
Hán Việt: Cần Cáo
避難(ひなん)勧告(かんこく)。
Khuyến cáo sơ tán.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 勧 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 勧告 (かんこく) – Khuyên bảo / Khuyến cáo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
勧告 → かんこく
勧める → すすめる
お勧め → おすすめ
4 mục hiển thị
かんこく
Khuyên bảo / Khuyến cáo
Hán Việt: Cần Cáo
避難(ひなん)勧告(かんこく)。
Khuyến cáo sơ tán.
すすめる
khuyên, gợi ý
医者に運動を勧められて、毎朝歩くようになった。
Tôi được bác sĩ khuyên vận động nên đã bắt đầu đi bộ mỗi sáng.
おすすめ
Đề xuất, gợi ý, khuyến nghị (địa điểm, món ăn, hoạt động...)
Hán Việt: Khuyến tiến
このお寺は紅葉の時期に特にお勧めです。
Ngôi chùa này đặc biệt được đề xuất vào mùa lá đỏ.
すすめる
Khuyên, tiến cử
Hán Việt: KHUYẾN
入会を勧める。
Khuyên gia nhập hội.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.