許可
きょか
Sự cho phép
Hán Việt: Hứa Khắc
許可(きょか)を得る(える)。
Được cho phép.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 可 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 許可 (きょか) – Sự cho phép.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
許可 → きょか
可能 → かのう
可能な → かのうな
可能性 → かのうせい
不可能な → ふかのうな
可愛がる → かわいがる
11 mục hiển thị
きょか
Sự cho phép
Hán Việt: Hứa Khắc
許可(きょか)を得る(える)。
Được cho phép.
かのう
Khả năng
Hán Việt: Khắc Năng
可能(かのう)性(せい)。
Khả năng.
きょか
Sự cho phép, sự chấp thuận; cấp phép, cho phép
Hán Việt: HỨA KHẢ
この公園でのキャンプは許可されていません。
Cắm trại ở công viên này không được phép.
きょか
Hứa khả, cho phép
Hán Việt: HỨA KHẢ
親の許可を得る。
Nhận được sự cho phép của bố mẹ.
かのうな
có thể, khả thi
Hán Việt: Khả năng
明日までに修理することは可能ですか。
Có thể sửa xong trước ngày mai không?
かのうせい
Khả năng, tính khả thi
Hán Việt: Khả năng tính
この計画には成功する可能性が高い。
Kế hoạch này có khả năng thành công cao.
ふかのうな
không thể, bất khả thi
Hán Việt: Bất khả năng
この量を一日で終えるのは不可能だ。
Hoàn thành khối lượng này trong một ngày là không thể.
かわいがる
Yêu thương
Hán Việt: KHẢ ÁI
部下を可愛がる。
Yêu quý cấp dưới.
かわいがる
Yêu thương
Hán Việt: Khắc Ái
後輩(こうはい)を可愛がる(かわいがる)。
Yêu thương (quan tâm) hậu bối.
かわいがる
Yêu thương / Cưng chiều
Hán Việt: Khắc Ái
祖父母(そふぼ)は孫(まご)を可愛がって(かわいがって)いる。
Ông bà rất yêu thương cháu.
ペットふか
Không được phép nuôi thú cưng
Hán Việt: BẤT KHẢ
このアパートはペット不可だ。
Căn hộ này không cho nuôi thú cưng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.