台所
だいどころ
nhà bếp
Hán Việt: đài sở
台所で母が夕食の支度をしている。
Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 台 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 台所 (だいどころ) – nhà bếp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
台所 → だいどころ
屋台 → やたい
舞台 → ぶたい
台風 → たいふう
台ぶきん → だいぶきん
台ぶきんでテーブルをふく → だいぶきんでテーブルをふく
7 mục hiển thị
だいどころ
nhà bếp
Hán Việt: đài sở
台所で母が夕食の支度をしている。
Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp.
やたい
Quán ăn di động, quầy hàng rong, xe đẩy hàng
Hán Việt: Ốc Đài
その屋台が見えたら、右に曲がってください。
Khi bạn nhìn thấy quán ăn di động đó, hãy rẽ phải.
ぶたい
Sân khấu
Hán Việt: Vũ Đài
舞台(ぶたい)に立つ(たつ)。
Đứng trên sân khấu.
ぶたい
Sân khấu
Hán Việt: Vũ Đài
舞台(ぶたい)に立つ(たつ)。
Đứng trên sân khấu.
たいふう
Bão
Hán Việt: Đài Phong
台風(たいふう)が近づいて(ちかづいて)いる。
Bão đang tiến lại gần.
だいぶきん
Khăn lau bàn
Hán Việt: ĐÀI
台ぶきんでテーブルを拭く。
Lau bàn bằng khăn lau bàn.
だいぶきんでテーブルをふく
Lau bàn bằng khăn lau bàn
Hán Việt: ĐÀI
台ぶきんでテーブルをふく。
Lau bàn bằng khăn lau bàn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.