Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 呼 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 呼ぶ (よぶ) – gọi, mời gọi, gọi là.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

呼ぶよぶ

呼び出しよびだし

お呼び出しおよびだし

呼びかけるよびかける

Từ có chứa Kanji 呼

4 mục hiển thị

呼ぶ

よぶ

gọi, mời gọi, gọi là

Hán Việt:

タクシーを呼びましょう。

Chúng ta gọi taxi nhé.

呼び出し

よびだし

Sự gọi, sự triệu tập; cuộc gọi; lời gọi. Trong ngữ cảnh phỏng vấn, thường là 'lời mời phỏng vấn', 'cuộc gọi mời'.

Hán Việt: HÔ XUẤT

書類選考を通過し、来週の面接の呼び出しをいただきました。

Tôi đã vượt qua vòng sàng lọc hồ sơ và nhận được lời mời phỏng vấn vào tuần tới.

お呼び出し

およびだし

Sự gọi tên, sự gọi (kính ngữ). Thường dùng khi thông báo gọi ai đó hoặc gọi số thứ tự.

Hán Việt: Ngự Hô Xuất

〇〇様、お待たせいたしました。お席のご用意ができましたので、お呼び出し申し上げます。

Kính mời quý khách OOO. Chúng tôi đã chuẩn bị xong chỗ ngồi, xin phép gọi quý khách.

呼びかける

よびかける

Kêu gọi

Hán Việt:

募金(ぼきん)を呼びかける(よびかける)。

Kêu gọi quyên góp tiền.

Cách học chữ 呼

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...