Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 売 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 商売 (しょうばい) – buôn bán, kinh doanh.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

商売しょうばい

発売はつばい

販売はんばい

売るうる

売りうり

販売所はんばいしょ

Từ có chứa Kanji 売

8 mục hiển thị

商売

しょうばい

buôn bán, kinh doanh

父は衣料品の商売をしている。

Bố tôi đang kinh doanh mặt hàng quần áo.

発売

はつばい

Phát hành, bán ra (sản phẩm mới)

Hán Việt: Phát Mại

この新しいゲームソフトは来月発売される予定だ。

Phần mềm trò chơi mới này dự kiến sẽ được phát hành vào tháng tới.

販売

はんばい

Bán hàng

Hán Việt: Phiến

チケット(ちけっと)販売(はんばい)。

Bán vé.

売る

うる

Bán

店(みせ)で売る(うる)。

Bán ở cửa hàng.

販売

はんばい

Bán hàng

Hán Việt: Phiến

ネット(ねっと)で販売(はんばい)する。

Bán hàng trên mạng.

売り

うり

bán

Hán Việt: bán

この店で売り(うり)ています

Cửa hàng này đang bán

販売所

はんばいしょ

Quầy bán hàng, điểm bán vé, điểm bán hàng

Hán Việt: Phán Mại Sở

入場券はあちらの販売所でお買い求めください。

Vé vào cửa xin vui lòng mua ở quầy bán vé đằng kia.

切符売り場

きっぷうりば

Quầy bán vé, phòng vé

Hán Việt: Thiết Phù Mại Trường

切符売り場はあちらです。

Quầy bán vé ở đằng kia.

Cách học chữ 売

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...