Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 女 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: (おんな) – Phụ nữ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

おんな

女性じょせい

彼女かのじょ

三女さんじょ

次女じじょ

長女ちょうじょ

Từ có chứa Kanji 女

8 mục hiển thị

おんな

Phụ nữ

Hán Việt: Nhữ

女(おんな)の人(ひと)。

Người phụ nữ.

女性

じょせい

nữ giới; phụ nữ

Hán Việt: Nữ tính

受付の女性に書類を渡した。

Tôi đã đưa giấy tờ cho người phụ nữ ở quầy tiếp tân.

彼女

かのじょ

Cô ấy, bạn gái

Hán Việt: BỈ NỮ

彼女とデートする。

Hẹn hò với bạn gái.

三女

さんじょ

Con gái thứ ba

Hán Việt: TAM NỮ

三女は甘えん坊だ。

Cô con gái thứ ba rất hay nhõng nhẽo.

次女

じじょ

Con gái thứ hai

Hán Việt: THỨ NỮ

次女が生まれた。

Con gái thứ hai đã ra đời.

長女

ちょうじょ

Con gái cả

Hán Việt: TRƯỞNG NỮ

彼女は長女だ。

Cô ấy là con gái cả.

女房

にょうぼう

Vợ (thân mật)

Hán Việt: Nhữ Phòng

うちの女房(にょうぼう)。

Vợ tôi.

王女

おうじょ

Công chúa

Hán Việt: Vượng Nhữ

王女(おうじょ)様(さま)。

Nàng công chúa.

Cách học chữ 女

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...