始め
はじめ
lúc bắt đầu, phần đầu
Hán Việt: Thủy
仕事の始めに予定を確認する。
Vào lúc bắt đầu công việc, tôi kiểm tra lịch trình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 始 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 始め (はじめ) – lúc bắt đầu, phần đầu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
始め → はじめ
始末 → しまつ
始発 → しはつ
開始 → かいし
始終 → しじゅう
始まり → はじまり
8 mục hiển thị
はじめ
lúc bắt đầu, phần đầu
Hán Việt: Thủy
仕事の始めに予定を確認する。
Vào lúc bắt đầu công việc, tôi kiểm tra lịch trình.
しまつ
Giải quyết, dọn dẹp hậu quả
Hán Việt: THỦY MẠT
後(あと)始末(しまつ)をしっかりする。
Dọn dẹp hậu quả cẩn thận.
しはつ
Chuyến tàu/xe buýt đầu tiên (của ngày/tuyến); khởi hành đầu tiên.
Hán Việt: Thủy Phát
満員電車を避けるため、いつも始発で出勤している。
Để tránh tàu điện đông nghẹt, tôi luôn đi làm bằng chuyến tàu đầu tiên.
かいし
Bắt đầu
Hán Việt: Khai Thuỷ
試合(しあい)開始(かいし)。
Trận đấu bắt đầu.
しじゅう
Suốt; luôn luôn; từ đầu đến cuối
Hán Việt: THỦY CHUNG
彼は会議中、始終メモを取っていた。
Anh ấy đã ghi chú suốt trong cuộc họp.
はじまり
sự bắt đầu
Hán Việt: Thủy
今日から新しい生活の始まりだ。
Từ hôm nay là khởi đầu của cuộc sống mới.
〜はじめる
Bắt đầu làm V.
Hán Việt: Thủy
雨が降り始めた。
Trời bắt đầu mưa rồi.
おしめる
bắt đầu
Hán Việt: bắt đầu
ひとりぐらしを始める(ひとりぐらしをおしめる)
bắt đầu sống một mình
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.