Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 子 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 調子 (ちょうし) – tình trạng; phong độ; nhịp điệu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

調子ちょうし

判子はんこ

親子おやこ

様子ようす

拍子ひょうし

格子こうし

Từ có chứa Kanji 子

16 mục hiển thị

調子

ちょうし

tình trạng; phong độ; nhịp điệu

Hán Việt: Điều tử

今日は体の調子があまりよくない。

Hôm nay tình trạng cơ thể tôi không được tốt lắm.

判子

はんこ

Con dấu

Hán Việt: PHÁN TỬ

判子を押す。

Đóng dấu.

親子

おやこ

Bố mẹ và con cái

Hán Việt: THÂN TỬ

親子で旅行する。

Bố mẹ và con cái cùng đi du lịch.

様子

ようす

Tình trạng, vẻ bề ngoài, tình hình, điệu bộ

Hán Việt: Dạng tử

彼の病気の様子はどうですか?

Tình trạng bệnh của anh ấy thế nào rồi?

拍子

ひょうし

Nhịp, phách (âm nhạc); Khoảnh khắc, lúc đó (trong cụm その拍子に) 💡 Phân tích: Khi dùng trong cụm 「その拍子に」, nó mang nghĩa là "ngay lúc đó", "khi điều đó xảy ra", "nhân lúc đó". Diễn tả một sự việc khác xảy ra một cách ngẫu nhiên hoặc bất ngờ cùng lúc với một hành động hoặc sự kiện nào đó.

Hán Việt: PHÁCH TỬ

電車[でんしゃ]が急[きゅう]に止まった[とまった]その拍子[ひょうし]に、彼[かれ]は転んで[ころんで]しまった。

Ngay lúc tàu điện dừng đột ngột, anh ấy đã ngã.

格子

こうし

Song cửa

Hán Việt: Cách Tử

格子(こうし)窓(まど)。

Cửa sổ có song (ca-rô).

椅子

いす

Cái ghế

Hán Việt: Ỷ Tử

椅子(いす)に座る(すわる)。

Ngồi vào ghế.

椅子

いす

Cái ghế

Hán Việt: Ỷ Tử

椅子(いす)に深く(ふかく)座る(すわる)。

Ngồi sâu vào ghế.

子育て

こそだて

Nuôi dạy con

Hán Việt: TỬ DỤC

子育てを楽しむ。

Thưởng thức việc nuôi con.

末っ子

すえっこ

Con út

Hán Việt: MẠT TỬ

末っ子で甘やかされる。

Vì là con út nên được nuông chiều.

幼い子供

おさないこども

Đứa trẻ ngây thơ/nhỏ tuổi

Hán Việt: ẤU TỬ CUNG

幼い子供を育てる。

Nuôi đứa trẻ nhỏ.

一人息子

ひとりむすこ

Cậu con trai duy nhất

Hán Việt: NHẤT NHÂN TỨC

一人息子が独立する。

Cậu con trai duy nhất ra ở riêng.

一人っ子

ひとりっこ

Con một

Hán Việt: NHẤT NHÂN TỬ

一人っ子は寂しい。

Con một thì cô đơn.

電子レンジ

でんしレンジ

Lò vi sóng

Hán Việt: ĐIỆN TỬ

電子レンジで温める。

Hâm nóng bằng lò vi sóng.

車椅子介助

くるまいすかいじょ

Hỗ trợ, giúp đỡ di chuyển bằng xe lăn; Kỹ thuật điều khiển xe lăn (cho người khác).

Hán Việt: Xa ỷ giới trợ

公園での車椅子介助は、周囲の安全確認を徹底することが大切です。

Việc hỗ trợ xe lăn trong công viên rất quan trọng ở chỗ phải đảm bảo kiểm tra an toàn xung quanh một cách triệt để.

お風呂椅子

おふろいす

Ghế tắm (ghế chuyên dụng dùng trong phòng tắm hoặc bồn tắm để người cao tuổi có thể ngồi khi tắm rửa)

Hán Việt: Phong Lữ ỷ tử (Ghế bồn tắm)

安全のため、お風呂椅子に座ってシャワーを浴びましょう。

Để đảm bảo an toàn, chúng ta hãy ngồi lên ghế tắm và tắm vòi sen nhé.

Cách học chữ 子

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...