就職
しゅうしょく
đi làm; xin được việc
Hán Việt: Tựu chức
卒業後、建設会社に就職した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi vào làm ở một công ty xây dựng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 就 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 就職 (しゅうしょく) – đi làm; xin được việc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
就職 → しゅうしょく
1 mục hiển thị
しゅうしょく
đi làm; xin được việc
Hán Việt: Tựu chức
卒業後、建設会社に就職した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi vào làm ở một công ty xây dựng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.