幸運
こううん
May mắn
Hán Việt: Hạnh Vận
幸運(こううん)なことに。
Thật may mắn là...
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 幸 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 幸運 (こううん) – May mắn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
幸運 → こううん
幸い → さいわい
幸せな → しあわせな
4 mục hiển thị
こううん
May mắn
Hán Việt: Hạnh Vận
幸運(こううん)なことに。
Thật may mắn là...
こううん
Vận may
Hán Việt: Hạnh Vận
幸運(こううん)を祈る(いのる)。
Cầu chúc vận may.
さいわい
May mắn
Hán Việt: Hạnh
大きな(おおきな)事故(じこ)だったが、幸い(さいわい)怪我(けが)はなかった。
Một vụ tai nạn lớn nhưng may mắn là không có thương vong.
しあわせな
hạnh phúc
Hán Việt: Hạnh
家族と過ごす時間が一番幸せだ。
Thời gian ở bên gia đình là hạnh phúc nhất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.