忘
わす
quên
Hán Việt: vong
彼は私の誕生日を忘れた(かれはわたしのたんじょうびをわすれた)
Anh ấy đã quên sinh nhật của tôi
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 忘 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 忘 (わす) – quên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
忘 → わす
忘れ → わすれ
物忘れ → ものわすれ
忘れがち → わすれがち
傘を忘れ → かさをわすれ
忘れられない → わすれられない
6 mục hiển thị
わす
quên
Hán Việt: vong
彼は私の誕生日を忘れた(かれはわたしのたんじょうびをわすれた)
Anh ấy đã quên sinh nhật của tôi
わすれ
quên
Hán Việt: vong
何(なに)を忘れ(わすれ)たのかな?
Tôi quên mất cái gì rồi?
ものわすれ
Chứng hay quên, đãng trí (đặc biệt là ở người già).
Hán Việt: Vật vong
最近、〇〇様の物忘れがひどくなってきたと報告がありました。
Gần đây có báo cáo rằng chứng hay quên của ông/bà 〇〇 đã trở nên tồi tệ hơn.
わすれがち
Thường hay quên
Hán Việt: VONG
名前を忘れがちだ。
Thường hay quên tên.
かさをわすれ
bỏ quên ô
Hán Việt: quên ô
傘を忘れ(かさをわすれ)て雨に濡れた
Bỏ quên ô và bị ướt trong mưa
わすれられない
Không thể quên, đáng nhớ, khó quên
Hán Việt: Vong bất năng
初恋の人はいつまでも忘れられない存在だ。
Người yêu đầu đời mãi mãi là một sự tồn tại không thể quên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.