Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 戻 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 戻り (もどり) – sự quay lại.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

戻りもどり

戻るもどる

払い戻すはらいもどす

取り戻すとりもどす

Từ có chứa Kanji 戻

8 mục hiển thị

戻り

もどり

sự quay lại

Hán Việt: Lệ

担当者の戻りは三時ごろです。

Người phụ trách sẽ quay lại khoảng 3 giờ.

戻る

もどる

Quay lại

原点(げんてん)に戻る(もどる)。

Quay lại điểm xuất phát.

戻る

もどる

Quay lại

元の(もとの)場所(ばしょ)に戻る(もどる)。

Quay lại vị trí cũ.

戻る

もどる

Quay lại

Hán Việt: LỆ

原点(げんてん)に戻る(もどる)。

Quay lại điểm xuất phát.

戻る

もどる

Quay lại, trở lại, về

Hán Việt: Lệ

家に着いたら、すぐ戻ります。

Khi về đến nhà, tôi sẽ quay lại ngay.

払い戻す

はらいもどす

Hoàn tiền

代金(だいきん)を払い戻す(はらいもどす)。

Hoàn trả lại tiền.

払い戻す

はらいもどす

Hoàn tiền

チケット(ちけっと)代(だい)を払い戻す(はらいもどす)。

Hoàn trả lại tiền vé.

取り戻す

とりもどす

Lấy lại, đòi lại, khôi phục, giành lại, phục hồi

Hán Việt: Thủ Lại

盗まれた財布を警察に取り戻してもらった。

Tôi đã được cảnh sát giúp lấy lại chiếc ví bị đánh cắp.

Cách học chữ 戻

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...