Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 捕 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 逮捕 (たいほ) – Bắt giữ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

逮捕たいほ

捕まるつかまる

捕まえるつかまえる

逮捕するたいほする

捕らえるとらえる

Từ có chứa Kanji 捕

8 mục hiển thị

逮捕

たいほ

Bắt giữ

Hán Việt: ĐẾ BỘ

犯人を逮捕する。

Bắt giữ thủ phạm.

捕まる

つかまる

bị bắt, bị tóm

Hán Việt: Bộ

犯人はすぐに警察に捕まった。

Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt ngay.

捕まえる

つかまえる

bắt, tóm lấy

Hán Việt: Bộ

警察は犯人を捕まえた。

Cảnh sát đã bắt tên tội phạm.

逮捕する

たいほする

Bắt giữ

Hán Việt: ĐẾ BỘ

警察が犯人を逮捕する。

Cảnh sát bắt giữ tội phạm.

捕らえる

とらえる

Bắt giữ

Hán Việt: Bắt

泥棒(どろぼう)を捕らえる(とらえる)。

Bắt giữ tên trộm.

捕らえる

とらえる

Bắt giữ

Hán Việt: Bắt

犯人(はんにん)をようやく捕らえた(とらえた)。

Cuối cùng đã bắt được thủ phạm.

捕らえる

とらえる

Bắt giữ; tóm lấy; nắm bắt (ý nghĩa, cơ hội)

Hán Việt: BỘ

警察はついに逃走中の犯人を捕らえた。

Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên tội phạm đang bỏ trốn.

捕らえる

とらえる

Bắt giữ, tóm lấy; nắm bắt, thấu hiểu

Hán Việt: BỘ

警察は逃走中の犯人を捕らえた。

Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm đang bỏ trốn.

Cách học chữ 捕

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...