提案
ていあん
đề xuất, kiến nghị
会議で新しい企画を提案した。
Tôi đã đề xuất một kế hoạch mới trong cuộc họp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 提 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 提案 (ていあん) – đề xuất, kiến nghị.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
提案 → ていあん
提出 → ていしゅつ
提案する → ていあんする
提出する → ていしゅつする
4 mục hiển thị
ていあん
đề xuất, kiến nghị
会議で新しい企画を提案した。
Tôi đã đề xuất một kế hoạch mới trong cuộc họp.
ていしゅつ
Nộp, đệ trình (tài liệu, báo cáo, hồ sơ).
Hán Việt: Đề Xuất
コンクリート打設の進捗報告書を毎日提出してください。
Vui lòng nộp báo cáo tiến độ đổ bê tông hàng ngày.
ていあんする
Đề xuất
Hán Việt: ĐỀ ÁN
新しいアイデアを提案する。
Đề xuất ý tưởng mới.
ていしゅつする
Nộp, đệ trình (tài liệu, báo cáo, bài tập)
Hán Việt: ĐỀ XUẤT
面接の際、履歴書と職務経歴書を忘れずに提出してください。
Khi phỏng vấn, đừng quên nộp CV và sơ yếu lý lịch công việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.