教科
きょうか
môn học
Hán Việt: giáo khoa
好きな教科は数学です。
Môn học tôi thích là toán.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 教 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 教科 (きょうか) – môn học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
教科 → きょうか
教え → おしえ
宗教 → しゅうきょう
教会 → きょうかい
教訓 → きょうくん
教わる → おそわる
8 mục hiển thị
きょうか
môn học
Hán Việt: giáo khoa
好きな教科は数学です。
Môn học tôi thích là toán.
おしえ
lời dạy, sự dạy bảo
Hán Việt: Giáo
先生の教えを今でも覚えている。
Đến giờ tôi vẫn nhớ lời dạy của thầy.
しゅうきょう
Tôn giáo
Hán Việt: TÔNG GIÁO
宗教を信じる。
Tin vào tôn giáo.
きょうかい
Nhà thờ
Hán Việt: Giáo hội / Giáo đường
その角を曲がると、左手に大きな教会が見えます。
Khi rẽ ở góc đường đó, bạn sẽ thấy một nhà thờ lớn bên tay trái.
きょうくん
Bài học
Hán Việt: Giao Huấn
失敗(しっぱい)を教訓(きょうくん)にする。
Lấy thất bại làm bài học.
おそわる
Được dạy
Hán Việt: Giao
先生(せんせい)に教わる(おそわる)。
Được thầy dạy.
おそわる
Được dạy
Hán Việt: Giao
先輩(せんぱい)にコツ(こつ)を教わる(おそわる)。
Được đàn anh dạy cho mẹo.
のきょうしつ
phòng học của tôi
私の教室(わたしのきょうしつ)は大きいです
Phòng học của tôi rất lớn
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.