曲がる
まがる
cong, rẽ
この道は右に曲がっている。
Con đường này cong/rẽ về bên phải.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 曲 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 曲がる (まがる) – cong, rẽ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
曲がる → まがる
曲げる → まげる
曲がり角 → まがりかど
4 mục hiển thị
まがる
cong, rẽ
この道は右に曲がっている。
Con đường này cong/rẽ về bên phải.
まげる
Uốn cong / Bẻ cong
Hán Việt: Khúc
針金(はりがね)を曲げる(まげる)。
Uốn sợi dây kẽm.
まげる
Bẻ, uốn cong, gập, bẻ cong; làm sai lệch, vi phạm
Hán Việt: KHÚC
針金を曲げて形を作った。
Tôi đã bẻ cong sợi dây thép để tạo hình.
まがりかど
Góc cua, khúc quanh (của đường).
Hán Việt: Khúc Giác
次の曲がり角を右に曲がってください。
Xin hãy rẽ phải ở góc cua tiếp theo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.